Hiện nay, chi phí thi công hoàn thiện trọn gói biệt thự mái Thái dao động từ 8.000.000 VNĐ/m² cho đến trên 10.000.000 VNĐ/m². Chi phí này phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: mức độ đầu tư vật liệu hoàn thiện, khu vực xây dựng, nhân công, thời điểm khởi công… mà có sự chênh lệch cao hơn hoặc thấp hơn.
Vậy làm thế nào để tính toán chính xác nhất chi phí xây dựng hoàn thiện biệt thự mái Thái và có những giải pháp nào giúp tiết kiệm tối đa chi phí này, hãy cùng Thạch Cao Việt tìm hiểu chi tiết về vấn đề này!
Chi phí hoàn thiện nhà biệt thự mái thái bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau như: quy mô, diện tích xây dựng, phong cách thiết kế, thời gian địa điểm thi công,.... Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp chủ đầu tư lựa chọn phương án thiết kế phù hợp, cân đối giữa nhu cầu về kiến trúc, công năng sử dụng và khả năng tài chính của gia đình đồng thời có những giải pháp để tiết kiệm tối ưu chi phí xây dựng biệt thự.

Chi phí hoàn thiện biệt thự mái thái phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau
Tại Thạch Cao Việt, chúng tôi cung cấp dịch vụ "THI CÔNG TRỌN GÓI - CHÌA KHÓA TRAO TAY" - Kiến trúc Thạch Cao Việt luôn đảm bảo các công trình hoàn thiện phải đúng chuẩn với thiết kế được khách hàng duyệt. Chất lượng đặt lên hàng đầu - hoàn thiện chỉn chu trong từng chi tiết - đảm bảo tính bền vững của công trình. Tiến độ giám sát chặt chẽ, luôn tôn trọng ý kiến khách hàng trong quá trình thi công, phản hồi và tư vấn kịp thời luôn đồng hành cùng khách hàng xử lý các vấn đề phát sinh hợp lý một cách nhanh chóng nhất.
Tham khảo bảng giá dịch vụ thiết kế thi công biệt thự trọn gói - chìa khóa trao tay tại Thạch Cao Việt:
|
Bảng giá xây dựng Biệt Thự 2 tầng Trọn Gói - Chìa Khóa Trao Tay |
|
| Hoàn thiện Biệt thự (Mức khá) | 7.000.000 – 9.000.000 vnđ/m2 |
| Hoàn thiện Biệt thự (Mức cao cấp) | > 10.000.000 vnđ/m2 |
Chi phí hoàn thiện biệt thự mái thái bao gồm:
Chi phí thiết kế biệt thự mái thái bao gồm chi phí thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất. Các kiến trúc sư sẽ đưa ra phương án thiết kế, bản phác thảo dựa trên những yêu cầu từ phía gia chủ. Sau khi hai bên thống nhất sẽ hoàn thiện hồ sơ thiết kế với đầy đủ bản vẽ kỹ thuật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công cho các hạng mục kiến trúc, nội thất, quy hoạch tổng thể, diễn họa phối cảnh,..
Chi phí thiết kế biệt thự mái thái là khác nhau tùy theo phong cách kiến trúc của biệt thự. Quý chủ đầu tư có thể tham khảo chi phí thiết kế bản vẽ tại Kiến trúc Thạch Cao Việt:
Xây dựng phần thô là giai đoạn tạo nền móng, xây dựng khung nhà, lát nền, phần nhầm, phần mái và thi công điện nước,....Đây là giai đoạn quan trọng quyết định đến chất lượng, độ bền vững và kết cấu công năng của ngôi nhà.
Các hạng mục thi công xây dựng phần thô biệt thự mái thái bao gồm:
|
STT |
Nội dung công việc thực hiện |
Vật liệu sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Bê Tông móng, dầm, sàn |
Bê tông thương phẩm |
Mác theo thiết kế |
|
2 |
Bê Tông cột, giằng, lanh tô |
Bê tông máy trộn thủ công. Xi măng, đá 1x2, cát vàng |
Giá thành phụ thuộc vào từng loại xi măng khác nhau: Xi măng Hoàng Thạch, xi măng hà Tiên, xi măng nghi sơn v.v…. |
|
3 |
Sắt thép |
tùy thuộc các loại thép khác nhau |
Thép Hòa Phát/ Việt Ý/ Việt Úc v.v…. |
|
4 |
Đào móng, Xây móng 220 |
Xi măng Gạch đặc. Cát vàng cánh nhỏ |
Móng băng/ Móng cốc/ Móng cọc Mỗi loại móng thì chi phí xây dựng khác nhau |
|
5 |
Xây tường 220 |
Xi măng. Gạch đặc, Cát vàng cánh nhỏ |
|
|
6 |
Xây tường 110 |
Xi măng,. Gạch đặc, Cát vàng cánh nhỏ |
|
|
7 |
Trát tường trong |
Xi măng,. Cát đen mịn |
|
|
8 |
Trát tường ngoài, trần ban công, sảnh, trát nan bê tông |
Xi măng. Cát đen mịn |
|
|
9 |
Đắp chỉ phào và trát cột, trang trí mặt ngoài |
Xi măng,. Cát đen mịn |
Đối với những công trình xây theo phong cách tân cổ điển hoặc cổ điển có phào chỉ (Còn công trình phong cách hiện đại không bao gồm)
|
|
10 |
Lắp đặt con sơn, đấu cột, phù điêu |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn |
|
|
12 |
Đổ bê tông mái vòm cửa sổ |
Đổ bê tông mái vòm cửa sổ |
Đối với những công trình có mái vòm |
|
13 |
Thi công lợp ngói |
Tùy từng loại mái để có kỹ thuật thi công phù hợp |
Mái bê tông Mái khung thép hộp Mái khung vì kèo thép nhẹ |
|
14 |
Bể nước ngầm |
Đào đất, đổ bêtông cốt thép. Xây, trát, đánh màu xi măng bên trong |
|
|
15 |
Bể phốt |
Đào đất, đổ bêtông cốt thép. Xây, trát. |
|
|
16 |
Thi công hệ thống điện & điện nhẹ (phần thô âm trong tường): |
|
|
|
17 |
Thi công nước (phần thô âm trong tường): |
|
|
|
18 |
Thi công hệ thống chống sét |
|
(Nếu có) |
|
19 |
Sơn bả trong & ngoài nhà |
|
|
Chi phí thi công thô của biệt thự mái thái chủ yếu từ chi phí nhân công và vật liệu xây dựng. Tùy theo mức độ đầu tư vật liệu, phong cách kiến trúc, khu vực xây dựng, thời điểm khởi công,... mà chi phí này có sự chênh lệch khác nhau. Chủ đầu tư có thể tham khảo bảng giá dưới đây để ước tính chi phí xây dựng phần thô cho ngôi biệt thự tương lai của gia đình mình.
Bảng giá chi phí xây dựng phần thô biệt thự của Thạch Cao Việt:
|
Phong cách thiết kế |
Đơn giá |
|
Phong cách hiện đại |
Trung bình 2-4 triệu đ/m2 |
|
Phong cách tân cổ điển |
Trung bình 3-6 triệu đ/m2 |
|
Phong cách cổ điển |
Trung bình 5-10 triệu đ/m2 |
|
Lâu đài dinh thự |
Trung bình 9-15 triệu đ/m2 |
Chi phí hoàn thiện kiến trúc biệt thự bao gồm chi phí nhân công và vật tư sử dụng hoàn thiện phần kiến trúc của biệt thự như phần nền móng và mái nhà. Chi phí hoàn thiện chủ yếu phụ thuộc vào các vật tư, chất liệu hoàn thiện mà gia chủ muốn sử dụng cho ngôi biệt thự của mình như: đá lát nền dùng loại đá tự nhiên hay nhân tạo, lát sàn gỗ, chất liệu ngói và phương pháp thi công mái thái phù hợp... Về cơ bản chi phí hoàn thiện kiến trúc được chia thành các mức như sau:
Chi phí hoàn thiện nội thất bao gồm toàn bộ chi phí hoàn thiện, trang trí bên trong biệt thự và đồ nội thất. Phần hoàn thiện nội thất trực tiếp quyết định diện mạo, vẽ đẹp của ngôi biệt thự, mang đến không gian sống thoải mái, tiện nghi đồng thời khẳng định gu thẩm mỹ và đẳng cấp của gia chủ.
Các hạng mục hoàn thiện nội thất biệt thự mái Thái:
|
STT |
Hạng mục |
|
|
1 |
Gạch lát nền, sàn nội thất |
|
|
2 |
Sàn |
Gỗ công nghiệp |
|
Gỗ tự nhiên |
||
|
4 |
Trần thạch cao |
|
|
5 |
Hoa sắt nghệ thuật |
|
|
6 |
Nhôm đúc |
ban công, lan can cầu thang, cửa cổng, hàng rào, & cửa sổ, tùy nhu cầu của Chủ đầu tư |
|
7 |
Cửa sổ, cửa ban công |
Gỗ hoặc nhôm kính, tùy nhu cầu |
|
8 |
Cửa chính |
Nhôm kính, vách kính |
|
gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp |
||
|
9 |
Cầu thang |
Mặt gỗ |
|
Mặt đá |
||
|
10 |
Thiết bị vệ sinh |
|
|
11 |
Thiết bị bước (téc nước, bình nước nóng, máy bơm) |
|
|
12 |
Thiết bị chiếu sáng cơ bản, Công tắc và ổ cắm |
|
|
13 |
Đồ nội thất rời & đồ nội thất gắn tường: chất liệu gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp hoặc vật liệu khác tùy sở thích của chủ nhà. |
|
|
14 |
Đá nội thất ốp bàn bếp |
|
|
15 |
Đá ngoại thất ốp tiền sảnh, bậc tam cấp |
|
|
16 |
Cổng |
|
Chi phí hoàn thiện chiếm một phần đáng kể trong ngân sách xây dựng biệt thự và có sự chênh lệch rất lớn dựa theo vật liệu hoàn thiện và đồ nội thất mà chủ đầu tư muốn sử dụng cho tổ ấm của gia đình mình như: gỗ tự nhiên hay gỗ công nghiệp, nội thất cao cấp nhập khẩu hoặc đồ nội thất tầm trung,...
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu và chủng loại, đa dạng từ màu sắc, mẫu mã và chất lượng cũng như giá thành. Gia chủ cần lựa chọn những thương hiệu và nhà cung cấp có uy tín, chất lượng và tham khảo ý kiến của các kiến trúc sư tư vấn để lựa chọn vật liệu hoàn thiện phù hợp để vừa cân đối chi phí hợp lý, vừa hài hòa thẩm mỹ kiến trúc lại đảm bảo chất lượng của công trình.
Mỗi phong cách kiến trúc có mức chi phí hoàn thiện nội thất trung bình tương ứng như sau:
Để đảm bảo tiến độ thi công, chất lượng xây dựng và sự chính xác so với bản vẽ thiết kế, giám sát an toàn lao động và kiểm soát vật tư, gia chủ cần tự giám sát thi công nếu có kiến trúc về xây dựng hoặc thuê đơn vị giám sát thi công công trình chuyên nghiệp theo dõi từng giai đoạn và có biên bản nghiệm thu chất lượng mới tiến hành giai đoạn xây dựng tiếp theo.
Đơn vị giám sát thi công là bên thứ 3 độc lập với nhà thầu thi công sẽ giúp gia chủ yên tâm về mặt tiêu chuẩn thiết kế - chất lượng công trình được đảm bảo, an toàn lao động và vật tư được kiểm soát cẩn thận. Tuy nhiên khi thuê đơn vị giám sát thi công sẽ phát sinh thêm phần chi phí giám sát thi công.
Để xác định chi phí xây dựng nhà biệt thự mái thái, chủ đầu tư cần hiểu được cách tính diện tích xây dựng và đơn giá phù hợp với từng phong cách để ước tính được chi phí, từ đó chuẩn bị tài chính và có kế hoạch cụ thể.
Một ngôi biệt thự có nhiều phần khác nhau, việc bóc tách và tính toán chính xác cần đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp. Tuy nhiên, các chủ đầu tư có thể dựa vào nguyên tắc dưới đây để xác định diện tích xây dựng biệt thự mái thái theo m2 một cách dễ dàng mà vẫn đảm bảo độ chính xác cao.
Móng nhà:
|
Biện pháp thi công móng |
Cách tính diện tích xây dựng |
|
Móng đơn |
30 đến 40 % diện tích |
|
Móng cọc |
40 đến 50% diện tích |
|
Móng băng |
50 đến 70 % diện tích |
Tầng hầm:
|
Độ sâu tầng hầm |
Cách tính diện tích |
|
Tầng hầm sâu 1-1,3m |
tính 120% -130% diện tích tầng hầm. |
|
Tầng hầm sâu 1,3-1,5m |
tính 140% -150% diện tích tầng hầm. |
|
Tầng hầm sâu 1,5-1,8m |
tính 170% -180% diện tích tầng hầm |
|
Tầng hầm sâu 1,8-2,2m |
tính 200% -210% diện tích tầng hầm. |
Các tầng còn lại:
|
Diện tích tầng 1 |
tính 100 % diện tích |
|
Sân nhà |
40 -50% diện tích sân |
|
Ban công |
tính 100 % diện tích |
|
Tầng lửng |
tính 100 % diện tích |
|
Khoảng không tầng lửng > 8,2m |
tính 50% diện tích khoảng không |
|
Khoảng không tầng lửng < 8,2m |
tính 100% diện tích khoảng không |
|
Sân thượng |
tính 40% - 50% diện tích sân thượng |
Mái nhà:
|
Biện pháp thi công mái |
Cách tính diện tích xây dựng |
|
Mái tole |
20% -30% diện tích mái |
|
Mái bê tông cốt thép |
30% - 40% diện tích mái |
|
Mái vì kèo hộp sắt mạ kẽm + lợp ngói |
60-70% diện tích mái |
|
Mái BTCT + lợp ngói |
90-100% diện tích mái. |
Để giúp các chủ đầu tư dễ hiểu hơn về cách dự toán chi phí hoàn thiện biệt thự mái thái, Thạch Cao Việt xin đưa ra một ví dụ mẫu như sau:
Ví dụ: Biệt thự 2 tầng tân cổ điển mái thái có diện tích 150m2/ sàn và phần sân trước rộng 40 m2. Cách tính chi phí xây dựng như sau:
Tính tổng diện tích xây dựng:
=> Tổng diện tích xây dựng là: 150m2 + 150m2 + 75m2+ 142.5m2 + 16m2 = 533.5m2
=> Chi phí xây dựng phần thô trung bình: 533.5m2 x 4.500.000đ= 2.400.750.000đ
Báo giá hoàn thiện biệt thự mái thái tân cổ điển: 3.000.000đ- 8.000.000đ/m2 tùy vào vật liệu gia chủ yêu cầu
=> Chi phí hoàn thiện biệt thự trung bình: 5.500.000đ x 533.5m2 = 2.934.250.000đ
Vậy tổng chi phí xây biệt thự mái thái phong cách tân cổ điển này trung bình khoảng 5.3 tỷ đồng.
Ví dụ trên chỉ mang tính chất tham khảo để các chủ đầu tư hiểu được cách tính chi phí xây dựng hoàn thiện biệt thự mái thái và chuẩn bị ngân sách tài chính trước khi xây nhà. Khi xây dựng thực tế chi phí này có thể thấp đi hoặc cao lên tùy theo vật liệu chủ đầu tư yêu cầu. Khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư, Thạch Cao Việt sẽ khảo sát thực địa và yêu cầu của gia chủ, từ đó đưa ra báo giá thi công biệt thự chính xác hơn.
Để sở hữu biệt thự mái thái sang trọng, tiện nghi với chi phí tối ưu nhưng vẫn đảm bảo chất lượng, chủ đầu tư hãy tham khảo ngay 5 lưu ý quan trọng giúp tiết kiệm chi phí xây dựng biệt thự do Thạch Cao Việt đúc kết dưới đây:
Với phương châm “Uy tín từ chất lượng, ấn tượng từ thiết kế” cùng nhiều năm kinh nghiệm, Kiến trúc Thạch Cao Việt tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế và thi công biệt thự tại Việt Nam.
Kiến trúc Thạch Cao Việt nhận giải thưởng TOP 10 thương hiệu hàng đầu Việt Nam 2022
Nếu quý vị đang tìm kiếm một công ty thiết kế - xây dựng để hiện thực hóa tổ ấm của gia đình, hãy tin tưởng lựa chọn kiến trúc Thạch Cao Việt. Với phương châm "Thiết kế tận tâm - Thi công tận lực" cùng nhiều năm kinh nghiệm, Kiến trúc Thạch Cao Việt luôn khẳng định là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế và thi công biệt thự tại Việt Nam.
Kiến trúc Thạch Cao Việt vinh dự nhận giải TOP 10 thương hiệu hàng đầu Việt Nam 2022
Video lễ trao giải
|
A |
HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC |
|
|
I |
HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC |
|
|
1 |
+ Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ |
Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công |
|
2 |
+ Mặt bằng bố trí nội thất các tầng |
Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng |
|
3 |
+ Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. |
Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ |
|
4 |
+ Các mặt đứng kỹ thuật thi công |
Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền |
|
5 |
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công. |
Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn |
|
6 |
+ Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh |
Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh |
|
7 |
+ Các bản vẽ chi tiết cầu thang |
Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn |
|
8 |
+ Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có) |
Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…) |
|
9 |
+ Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kính |
Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện |
|
10 |
+ Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh |
Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công… |
|
11 |
+ Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng |
Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng. |
|
12 |
+ Các bản vẽ chi tiết Cổng, tường rào (nếu có) |
Bao gồm các bản vẽ chi tiết kiến trúc, kết cấu trụ Cổng, tường rào. |
|
13 |
+ Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình |
Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng …. |
|
II |
HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU |
|
|
1 |
+ Thuyết minh kết cấu |
Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác betong, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép… |
|
2 |
+ Mặt bằng kết cấu móng |
Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện |
|
3 |
+ Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng |
Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…) |
|
4 |
+ Mặt bằng định vị chân cột |
Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép |
|
5 |
+ Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm |
Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép |
|
6 |
+ Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm |
Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện |
|
7 |
+ Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột |
Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí |
|
8 |
+ Các bản vẽ thống kê thép cột |
Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện |
|
9 |
+ Mặt bằng kết cấu các tầng |
Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn |
|
10 |
+ Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm |
Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép. |
|
11 |
+ Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) |
Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép |
|
12 |
+ Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) |
Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép |
|
13 |
+ Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng |
Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn |
|
14 |
+ Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) |
Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí… |
|
15 |
+ Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) |
Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện |
|
16 |
+ Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng |
Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện |
|
III |
HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN |
|
|
1 |
+ Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng |
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn |
|
2 |
+ Mặt bằng cấp điện động lực các tầng |
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh… |
|
3 |
+ Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà |
|
|
4 |
+ Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà |
Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện |
|
5 |
+ Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) |
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng |
|
6 |
+ Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ |
|
|
7 |
+ Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà |
Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc |
|
8 |
+ Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) |
Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị |
|
9 |
+ Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư |
Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa… |
|
10 |
+ Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) |
Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào. |
|
IV |
HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC |
|
|
1 |
+ Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng |
Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước |
|
2 |
+ Mặt bằng thoát nước các tầng, mái |
Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước… |
|
3 |
+ Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… |
Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối… |
|
4 |
+ Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… |
Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà |
|
5 |
+ Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước |
Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước |
|
6 |
+ Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước |
Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước |
|
B |
HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT THI CÔNG NỘI THẤT |
|||||
|
I |
NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KHÔNG GIAN NỘI THẤT |
|||||
|
1 |
+ Phối cảnh 3D nội thất từng phòng, từng không gian |
Thể hiện hình ảnh mô phỏng các phòng sau khi hoàn thiện nội thất. Mỗi phòng có từ 2 góc nhìn trở lên |
||||
|
2 |
+ Mặt bằng kỹ thuật thi công nội thất các tầng |
Thể hiện kích thước định vị các yếu tố trang trí, định vị các đồ đạc nội thất, thiết bị, ghi chú ký hiệu các vật dụng |
||||
|
3 |
+ Mặt bằng lát sàn các tầng |
Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu |
||||
|
4 |
+ Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng |
Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí |
||||
|
5 |
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công nội thất |
Thể hiện chi tiết các diện trang trí, kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí nội thất |
||||
|
6 |
+ Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh (nếu có) |
Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh |
||||
|
7 |
+ Các bản vẽ chi tiết cầu thang (nếu có) |
Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn |
||||
|
8 |
+ Các bản vẽ chi tiết hệ thống cửa, vách kính, nan sắt trang trí, rèm…(nếu có) |
Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện |
||||
|
9 |
+ Bản vẽ chi tiết cấu tạo các đồ đạc nội thất |
Bổ kỹ thuật thi công các đồ đạc nội thất (Bản, ghế, giường, tủ, vật dụng trang trí…hoặc lựa chọn kiểu cách đối với các vật dụng thiết bị mua sẵn) |
||||
|
II |
NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN NỘI THẤT |
|||||
|
1 |
+ Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng |
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn |
||||
|
2 |
+ Mặt bằng cấp điện động lực các tầng |
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh… |
||||
|
3 |
+ Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện nội thất |
Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện |
||||
|
4 |
+ Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) |
Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng |
||||
|
5 |
+ Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà |
Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc |
||||
|
6 |
+ Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) |
Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị |
||||
|
C |
HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP XÂY DỰNG (NẾU CẦN) |
|||||
|
D |
NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ SÂN VƯỜN |
|||||
|
1 |
+ Mặt bằng bố trí tổng quan sân vườn |
Thể hiện định hướng bố trí sân vườn: tiểu cảnh, cây xanh, chòi nghỉ, gara, ao hồ… |
||||
|
2 |
+ Phối cảnh 3D sân vườn |
Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công |
||||
|
3 |
+ Các bản vẽ chi tiết chòi nghỉ, lát nền, tiểu cảnh…sân vườn |
Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, vị trí, ghi chú vật liệu sử dụng …. |
||||
|
4 |
+ Hồ sơ kỹ thuật thi công cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) |
Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào. |
||||
|
5 |
+ Hồ sơ kỹ thuật thi công cấp thoát nước sân vườn |
Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước |
||||
|
6 |
+ Các bản vẽ chi tiết Cổng, tường rào |
Bao gồm các bản vẽ chi tiết kiến trúc, kết cấu trụ Cổng, tường rào. |
||||
BƯỚC 1: TIẾP NHẬN YÊU CẦU KHÁCH HÀNG
BƯỚC 2: KÝ HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ
BƯỚC 3: TRIỂN KHAI PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ
BƯỚC 4: TRIỂN KHAI HỒ SƠ KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC
BƯỚC 5: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
BƯỚC 6: BÁO GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ
BƯỚC 7: TRIỂN KHAI THIẾT KẾ NỘI THẤT
BƯỚC 6: BÀN GIAO HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT
BƯỚC 7: BÁO GIÁ THI CÔNG
BƯỚC 8: TỔ CHỨC THI CÔNG
Với trên 10 năm kinh nghiệm, Kiến trúc Thạch Cao Việt với hành trình kiến tạo hàng nghìn công trình trên khắp các tỉnh thành cả nước đã và đang tiếp tục hoàn thành xứ mệnh của mình. Chúng tôi tạo nên các công trình được chắt lọc từ những tinh hoa trong thiết kế kiến trúc. Mỗi "dấu chân" của Thạch Cao Việt trên hành trình ấy luôn nhận được sự hài lòng không chỉ ở sự sáng tạo mà hơn thế nữa chúng tôi mang đến những hình ảnh của dịch vụ hàng đầu đáp ứng nhu cầu cao nhất của mọi khách hàng.
- Chăm sóc khách hàng và tư vấn chuyên môn 24/7 miễn phí.
- Hoàn trả 100% số tiền tạm ứng nếu khách hàng không hài lòng.
- Không giới hạn số lần chỉnh sửa thiết kế.
- Thiết kế và thi công công trình theo đúng tiến độ, kế hoạch, đảm bảo thời hạn mà hai bên đã thống nhất, chịu trách nhiệm xử lý các phát sinh trong hợp đồng.
- Miễn phí khảo sát hiện trạng.
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ như bản vẽ chi tiết kiến trúc và phối cảnh ngoại thất 3D, Bản vẽ chi tiết nội thất, phối cảnh nội thất 3D, bản vẽ kết cấu công trình, bản vẽ hệ thống ME, hồ sơ cấp phép xây dựng,......
- Thi công chính xác theo thiết kế: Thực hiện đúng, đủ nội dung theo bản thiết kế chi tiết và phương án được duyệt.
- 100% vật tư, vật liệu được kiểm tra chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
- Bảo hành theo cam kết đối với từng hạng mục cụ thể, Bảo hành tận nơi, xử lý nhanh chóng các vấn đề sự cố trong thời gian sớm nhất.
Mẫu biệt thự mái Thái ngày càng được nhiều gia đình ưa chuộng bởi vẻ đẹp sang trọng, tinh tế, chi phí vừa phải cùng nhiều ưu điểm phù hợp với thời tiết, khí hậu ở Việt Nam. Hãy cùng Thạch Cao Việt chiêm ngưỡng những công trình biệt thự mái thái hót nhất cùng chi phí hoàn thiện để có những ý tưởng hữu ích cho tổ ấm tương lai của gia đình.
| 1. Mã công trình: | BT32370 | 2. Số tầng: | 3 tầng |
| 3. Chủ đầu tư: | bà Ngân | 4. Địa chỉ: | Hải Phòng |
| 5. Mặt tiền: | 11m | 6. Chiều sâu: | 14.9m |
| 7. Loại hình: | Biệt thự 3 tầng tân cổ điển |
| Chi tiết công năng của các tầng: | |
| Tầng 1: | 1 sảnh chính + 1 sảnh phụ + 1 khu vực bếp & phòng ăn + 1 phòng ngủ + 1 kho + WC + 1 sân gia công |
| Tầng 2: | 1 phòng SHC + 1 phòng ngủ master + 2 phòng ngủ thường + WC + ban công |
| Tầng 3: | 1 phòng thờ + 1 phòng karaoke + WC + ban công + 1 sân giặt phơi + 1 sân chơi |
| Chi tiết về diện tích sử dụng: | |
| Diện tích tầng 1: | 143m2 + 12.6m2 sảnh |
| Diện tích tầng 2: | 143m2 + 9.6m2 ban công |
| Diện tích tầng 3: | 124m2 + 24m2 ban công |
Không gian sân vườn yên bình nhưng không kém phần sinh động, đẹp mắt
Biệt thự vườn 3 tầng mái Thái phong cách tân cổ điển này là một trong những tuyệt tác gần đây tại Hải Phòng của Thạch Cao Việt. Công trình sở hữu quy mô bề thế, đồ sộ nổi bật giữa không gian sân vườn sinh động, thư thái. Kiến trúc tân cổ điển với những đường nét, hình khối hài hòa, được thiết kế tinh tế từ màu sắc, vật liệu đến từng chi tiết, kết hợp cả hiện đại và cổ điển để mang đến vẻ đẹp đầy lôi cuốn. Với tổng chi phí hoàn thiện 12 tỷ đồng, ngôi biệt thự đã mang tới không gian sống đáng mơ ước đồng thời thể hiện gu thẩm mỹ đẳng cấp của gia chủ.
| 1. Mã công trình: | TC22350-HT | 2. Số tầng: | 2 tầng |
| 3. Chủ đầu tư: | ông Thích | 4. Địa chỉ: | Hưng Yên |
| 5. Mặt tiền: | 9.9m | 6. Chiều sâu: | 14.3m |
| Chi tiết công năng của các tầng: | |
| Tầng 1: | 1 sảnh chính + 1 sảnh phụ + 1 phòng khách + 1 khu vực bếp & phòng ăn + 1 phòng thờ + 1 phòng ngủ + WC |
| Tầng 2: | 1 phòng SHC + 4 phòng ngủ + 1 thư phòng + WC + ban công |
| Chi tiết về diện tích sử dụng: | |
| Diện tích tầng 1: | 113m2 + 16.5m2 sảnh & sân gia công |
| Diện tích tầng 2: | 110m2 + 16m2 ban công |
Với những chủ đầu tư có ngân sách hạn chế thì mẫu biệt thự 2 tầng mái Thái chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với chi phí thi công hoàn thiện chỉ hơn 2 tỷ đồng nhưng căn biệt thự tân cổ điển sở hữu mặt tiền 10m được thiết kế sang trọng, hài hòa cùng hệ phức hợp mái Thái cao ráo và thanh thoát. Công năng lên tới 5 phòng ngủ được sắp xếp tiện nghi mang tới không gian sống đẳng cấp, đáp ứng mọi tiêu chí của gia chủ.
Hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn rõ hơn về sản phẩm.
Công ty TNHH MTV Thiết Kế Xây Dựng Trang Trí Nội Ngoại Thất Việt Phát
Địa chỉ văn phòng: 30 Tam Châu, Phường Tam Phú, Quận Thủ Đức, Tp.HCM
Hotline: 077 2667 113
Email: kientruc.vietphat.vip@gmail.com
Website: www.thachcaoviet.com - phudieuximang.com.vn
phù điêu xi măng
Đầu cột thi công cho nhà tôi rất ưng ý, tôi sẽ gọi lại để sửa lại nhà cho tôi
Thạch Cao Việt đã tạo cho tôi một căn nhà trên cả tuyệt vời. Cảm ơn công ty rất nhiều. Chúc đội ngũ công nhân viên nhiều sức khỏe.
Cảm ơn Công ty Thạch Cao Việt đã thi công cho tôi một căn nhà như ý. Đẹp từ trong ra tới ngoài cổng. Đặc biệt là phần trần thạch cao và chỉ thạch cao giúp ngôi nhà tôi thêm lộng lẫy.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|